Nhằm tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ Dữ Liệu Cá Nhân và các quy định pháp luật khác có liên quan, Công ty Cổ phần Truyền thông Nexus và Công ty con, Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Dự án đầu tư tại nước ngoài của Công ty Cổ phần Truyền thông Nexus (“Công Ty”) ban hành Chính Sách Bảo Mật (“Chính Sách”). In compliance with the provisions of the laws on Personal Data protection and other relevant legal regulations, Nexus Communication Joint Stock Company, and its Subsidiaries, Branches, Representative Offices, and Overseas Investment Projects ("Company"), hereby issue Privacy Policy ("Policy").
Chính Sách này mô tả cách thức xử lý, quy trình, quyền và nghĩa vụ của các bên và các vấn đề liên quan khác khi Công Ty Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân của cá nhân được xác định là Chủ Thể Dữ Liệu theo định nghĩa tại Chính Sách này. This Policy describes the processing methods, procedures, rights, and obligations of the parties, and other related issues concerning the Company's Processing of Personal Data of individuals identified as Data Subjects, as defined in this Policy.
“Dữ Liệu Cá Nhân” là thông tin dưới dạng ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự trên môi trường điện tử gắn liền với một con người cụ thể hoặc giúp xác định một con người cụ thể. Dữ Liệu Cá Nhân bao gồm Dữ Liệu Cá Nhân Cơ Bản và Dữ Liệu Cá Nhân Nhạy Cảm. "Personal Data" refers to information in the form of symbols, written text, numbers, images, sounds, or similar formats in an electronic environment that is associated with a specific individual or helps identify a specific individual. Personal Data includes General Personal Data and Sensitive Personal Data.
“Dữ Liệu Cá Nhân Cơ Bản” bao gồm các Dữ Liệu Cá Nhân được liệt kê chi tiết tại Phụ lục 1.1 đính kèm Chính Sách này. "General Personal Data" includes Personal Data listed in Appendix 1.1 attached to this Policy.
“Dữ Liệu Cá Nhân Nhạy Cảm” bao gồm các Dữ Liệu Cá Nhân được liệt kê chi tiết tại Phụ lục 1.2 đính kèm Chính Sách này. "Sensitive Personal Data" includes Personal Data listed in Appendix 1.2 attached to this Policy.
“Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân” là một hoặc nhiều hoạt động tác động tới Dữ Liệu Cá Nhân, như: thu thập, ghi, phân tích, xác nhận, lưu trữ, chỉnh sửa, công khai, kết hợp, truy cập, truy xuất, thu hồi, mã hóa, giải mã, sao chép, chia sẻ, truyền đưa, cung cấp, chuyển giao, xóa, hủy Dữ Liệu Cá Nhân hoặc các hành động khác có liên quan. "Process(es-ing-ed) Personal Data"/"Personal Data Processing" refers to one or more activities affecting Personal Data, such as: collection, recording, analysis, confirmation, storage, modification, disclosure, combination, access, traceability, retrieval, encryption, decryption, copying, sharing, transmission, provision, transfer, deletion, destruction, or other relevant activities.
“Các Dịch Vụ” là tất cả các sản phẩm, thông tin và dịch vụ (bao gồm nhưng không giới hạn: tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo, hội chợ, triển lãm; truy cập website/ứng dụng; quảng cáo; dịch vụ liên quan đến quảng bá và tổ chức tour du lịch) do Công Ty cung cấp tại từng thời điểm. "Service(s)" refers to all products, information, and services (including but not limited to: the organization of events, conferences, seminars, trade fairs, and exhibitions; access to the Company's websites/applications; advertising; and services relating to tourism promotion and tour arrangement) provided by the Company from time to time.
“Chủ Thể Dữ Liệu” là cá nhân sử dụng Các Dịch Vụ của Công Ty và/hoặc cá nhân có Dữ Liệu Cá Nhân được Công Ty xử lý. "Data Subject" refers to individuals using the Services of the Company, and/or other individuals whose Personal Data is processed by the Company.
“Bên Kiểm Soát” là tổ chức, cá nhân quyết định mục đích và phương tiện Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân. "Controller" is an organization or individual that decides purposes and means of Processing Personal Data.
“Bên Kiểm Soát Và Xử Lý” là tổ chức, cá nhân đồng thời quyết định mục đích, phương tiện và trực tiếp Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân. "Controller-cum-Processor" is an organization or individual that jointly decides purposes and means of processing and directly Processes Personal Data.
“Bên Xử Lý” là tổ chức, cá nhân thực hiện việc xử lý dữ liệu thay mặt cho Bên Kiểm Soát, thông qua một hợp đồng hoặc thỏa thuận với Bên Kiểm Soát. "Processor" is an organization or individual that processes data on behalf of the Controller, through a contract or agreement with the Controller.
“Bên Thứ Ba” là tổ chức, cá nhân ngoài Chủ Thể Dữ Liệu, Bên Kiểm Soát, Bên Xử Lý, Bên Kiểm Soát Và Xử Lý được phép Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân. "Third Party" refers to an organization or individual other than the Personal Data Subject, Controller, Processor, and Controller-cum-Processor that is permitted to Process Personal Data.
Tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể, Dữ Liệu Cá Nhân mà Công Ty xử lý bao gồm: Dữ Liệu Cá Nhân Cơ Bản và Dữ Liệu Cá Nhân Nhạy Cảm được quy định tại Phụ lục 1.1 và 1.2 Chính Sách này. Depending on the specific situation, the Personal Data processed by the Company includes: General Personal Data and Sensitive Personal Data as specified in Appendices 1.1 and 1.2 of this Policy.
Việc thu thập, Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân của Chủ Thể Dữ Liệu là điều kiện để Công Ty có thể thực hiện giao dịch đã giao kết hoặc các yêu cầu của Chủ Thể Dữ Liệu. Công Ty có thể Xử Lý Dữ Liệu Cá Nhân cho một, một số hoặc toàn bộ các mục đích sau: Collecting and Processing Personal Data of the Data Subject is a necessary condition for the Company to fulfill contractual agreements or meet the requests of the Data Subject. The Company may Process Personal Data for one, several, or all of the following purposes:
Thu thập trực tiếp từ Chủ Thể Dữ Liệu hoặc gián tiếp qua nguồn công khai, mạng xã hội, đối tác, camera an ninh, sự kiện tham gia...
Thời hạn lưu trữ (trừ khi pháp luật quy định khác):
Có thể chia sẻ với Bên Thứ Ba (trong hoặc ngoài Việt Nam) để thực hiện dịch vụ, đảm bảo các biện pháp bảo mật.
Theo quy trình nội bộ, đảm bảo ẩn danh hóa khi cần thiết.
Xóa khi có yêu cầu (chấp nhận rủi ro), hoàn thành mục đích, hết hạn lưu trữ, hoặc theo quyết định của cơ quan nhà nước.
Dữ liệu có thể được chuyển và xử lý bên ngoài Việt Nam bởi bên thứ ba liên quan, tuân thủ quy định pháp luật.
Quyền: Được biết, Đồng ý/Rút lại đồng ý, Xem/Sửa, Xóa/Hạn chế xử lý, Phản đối, Khiếu nại, Yêu cầu bồi thường.
Nghĩa vụ: Tự bảo vệ dữ liệu, Tôn trọng dữ liệu người khác, Cung cấp đầy đủ chính xác, Tuân thủ pháp luật.
| Bước thực hiện / Step | Người lao động, ứng viên / Employee & Candidate | Cá nhân khác (Khách hàng, Vận động viên...) / Others |
|---|---|---|
| Trước khi Xử Lý Before Processing |
Thông báo Chính Sách và xin chấp thuận về: Loại dữ liệu, Mục đích, Tổ chức xử lý, Quyền nghĩa vụ. Notify Policy and obtain consent regarding: Data types, Purposes, Processors, Rights & Obligations. |
Thông báo việc Xử Lý là điều kiện tiên quyết để thực hiện giao dịch. Rà soát hợp đồng đảm bảo có điều khoản bảo vệ dữ liệu. Cung cấp thông tin liên hệ Bộ phận Bảo vệ dữ liệu. |
| Trong quá trình Xử Lý During Processing |
- Chỉ Xử Lý trong phạm vi mục đích đã đồng ý. - Đảm bảo bảo mật, chỉ truy cập bởi người có thẩm quyền. - Cập nhật thông tin thay đổi kịp thời. - Báo cáo ngay lập tức sự cố rò rỉ. |
|
Đường dây nóng (Hotline): 0918788550
Email: info@nexus.com.vn
| STT | Dữ liệu / Data |
|---|---|
| 1 | Họ, chữ đệm và tên khai sinh / Full name |
| 2 | Ngày, tháng, năm sinh / Date of birth |
| 3 | Giới tính / Gender |
| 4 | Nơi thường trú, tạm trú, nơi ở hiện tại / Residence address |
| 5 | Số điện thoại / Phone number |
| 6 | Quốc tịch / Nationality |
| 7 | Hình ảnh cá nhân / Personal image |
| 8 | Số CMND/CCCD/Hộ chiếu / ID Card/Passport number |
| 9 | Số mã số thuế, BHXH, BHYT / Tax, Social/Health Insurance number |
| STT | Dữ liệu / Data |
|---|---|
| 1 | Quan điểm chính trị, tôn giáo / Political, Religious opinion |
| 2 | Tình trạng sức khỏe, đời tư trong hồ sơ bệnh án / Health condition |
| 3 | Nguồn gốc chủng tộc, dân tộc / Racial or ethnic origin |
| 4 | Đặc điểm di truyền, sinh học riêng (vân tay, mống mắt...) / Genetic, biometric data |
| 5 | Đời sống tình dục, xu hướng tình dục / Sex life, sexual orientation |
| 6 | Dữ liệu về tội phạm / Criminal records |
| 7 | Thông tin tài khoản ngân hàng, tiền gửi, tài sản / Banking & financial data |
| 8 | Dữ liệu vị trí qua định vị / Location data |